iesvietnam

Hotline

098.608.6941

Bút Đo Độ Mặn/Nhiệt Độ chuyên Hồ Cá, Nuôi Trồng Thủy Sản Và Môi Trường Nước Mặn HI98319 HANNA

Thương hiệu: HANNA
Tình trạng: 2-3 Ngày
Liên hệ - 098.608.6941

(Giá trên đã bao gồm thuế VAT)

Liên hệ với chúng tôi để có giá tốt hơn

HI98319 được thiết kế để đơn giản hóa việc kiểm tra độ mặn, đo độ dẫn điện (EC) để xác định độ mặn của nước biển tự nhiên và nhân tạo. Chỉ trong vài giây, giá trị độ mặn và nhiệt độ sẽ hiển thị kỹ thuật số trên màn hình LCD.

  • Hiển thị kết quả theo phần nghìn (ppt), Đơn vị Độ mặn Thực tế (PSU) hoặc tỷ trọng (S.G.).
  • Đi kèm đầy đủ dung dịch hiệu chuẩn và pin – sẵn sàng đo ngay khi cần.
  • Lý tưởng để kiểm tra độ mặn trong bể cá, ngoài thực địa và trong môi trường công nghiệp.

Đo độ mặn chính xác – nhanh chóng – tiện lợi mọi lúc mọi nơi

HI98319 là thiết bị đo độ mặn nhỏ gọn, dễ dàng bỏ túi, lý tưởng để kiểm tra độ mặn trong bể cá biển, nuôi trồng thủy sản, nước lợ hoặc các môi trường nước mặn khác. Thiết kế chống nước tuyệt đối giúp bạn yên tâm sử dụng ngay cả trong điều kiện ẩm ướt hoặc dưới nước.


Tính năng nổi bật:

  •  Chống nước hoàn toàn, dễ dàng sử dụng trong môi trường ẩm ướt

  •  Tự động bù nhiệt độ (ATC) giúp kết quả chính xác hơn khi nhiệt độ thay đổi

  •  Cảm biến EC than chì kép (dual pin graphite electrode) không bị oxi hóa, đảm bảo đo lặp lại chuẩn xác

  •  Cảm biến nhiệt độ lộ ra ngoài cho phản hồi nhanh chóng

  •  Tự động hiệu chuẩn một điểm nhanh gọn

  •  Hiển thị kết quả đa dạng: parts per thousand (ppt), Practical Salinity Units (PSU) hoặc Specific Gravity (S.G.)

  •  Tặng kèm hộp đựng bảo vệ và dung dịch chuẩn hiệu chuẩn


Ứng dụng:

  • Đo độ mặn trong bể cá biển và bể thủy sinh

  • Kiểm tra độ mặn trong nuôi trồng thủy sản, thủy canh

  • Giám sát chất lượng nước trong môi trường nước mặn và nước lợ

Thông Số Kỹ Thuật

ĐỘ MẶN THEO PPT (G/L)
THANG THẤP  
Thang đo 0.00 đến 10.00 ppt (g/L)
Độ phân giải 0.01 ppt (g/L)
Độ chính xác ±0.20 ppt (g/L)
THANG CAO  
Thang đo 0.0 đến 70.0 ppt (g/L)
Độ phân giải 0.1 ppt (g/L)
Độ chính xác ±1.0 ppt (g/L) (thang đo từ 0.0 đến 40.0)
±2.0 ppt (g/L) (thang đo từ 40.0 đến 70.0)
TỰ ĐỘNG (MẶC ĐỊNH)
Thang đo 0.00 đến 9.99 ppt (g/L)
10.0 đến 70.0 ppt (g/L)
Độ phân giải 0.01 / 0.1 ppt (g/L)
Độ chính xác ±0.20 ppt (g/L) (thang đo từ 0.00 đến 9.99)
±1.0 ppt (g/L) (thang đo từ 0.0 đến 40.0)
±2.0 ppt (g/L) (thang đo từ 40.0 đến 70.0)
ĐỘ MẶN THEO PSU  
THANG THẤP  
Thang đo 0.00 đến 10.00 PSU
Độ phân giải 0.01 PSU
Độ chính xác ±0.20 PSU
THANG CAO  
Thang đo 0.0 đến 70.0 PSU
Độ phân giải 0.1 PSU
Độ chính xác ±1.0 PSU (thang đo từ 0.0 đến 40.0)
 
±2.0 PSU (thang đo từ 40.0 đến 70.0)
TỰ ĐỘNG (MẶC ĐỊNH)
Thang đo 0.00 đến 9.99 PSU
10.0 đến 70.0 PSU
Độ phân giải 0.01 / 0.1 PSU
Độ chính xác ±0.20 PSU (thang đo từ 0.00 đến 9.99)
 
±1.0 PSU (thang đo từ 0.0 đến 40.0)
 
±2.0 PSU (thang đo từ 40.0 đến 70.0)
ĐỘ MẶN THEO S.G.  
THANG THẤP  
Thang đo 1.000 đến 1.007 S.G.
Độ phân giải 0.001 S.G.
Độ chính xác ±0.001 S.G.
THANG CAO  
Thang đo 1.000 đến 1.041 S.G.
Độ phân giải 0.001 S.G.
Độ chính xác ±0.001 S.G.
TỰ ĐỘNG (MẶC ĐỊNH)
Thang đo 1.000 đến 1.041 S.G.
Độ phân giải 0.001 S.G.
Độ chính xác ±0.001 S.G.
NHIỆT ĐỘ  
Thang đo 0.0 đến 50.0 oC (32.0 đến 122.0 oF)
Độ phân giải 0.1 oC / 0.1 oF
Độ chính xác ±0.5 oC / ±0.1 oF
Phương pháp ppt: International Oceanographic Tables, 1966
PSU: Standard Methods for the Examination of Water and
Wastewater, 2520 B, Electrical Conductivity Method
S.G.: Standard Methods for the Examination of Water and
Wastewater, 2520 C, Density Method
Hiệu chuẩn Tự động, 1 hoặc 2 điểm ở 5.00 ppt hoặc 35.00 ppt
Bù nhiệt Tự động từ 5.0 đến 50.0 oC (41.0 đến 122.0 oF)
Pin 1 pin CR2032 3V Lithium-ion
 
Sử dụng được khoảng 100 giờ liên tục
Tự động tắt Tùy chỉnh: Sau 8 phút, 60 phút
Tắt tính năng tự động tắt
Môi trường 0 to 50 °C (32 °C to 122 °F); RH max 100%
Kích thước 160×40×17 mm (6.3×1.6×0.7”)
Khối lượng 68 g (2.4 oz.) (không pin)
Bảo hành 06 tháng cho máy và 03 tháng cho điện cực
(đối với sản phẩm còn nguyên tem và phiếu bảo hành)
Cung cấp gồm – Máy đo HI98319
– Pin (trong máy)
– Dung dịch hiệu chuẩn 5.00 ppt (2 gói) và 35.00 ppt (2 gói)
– Nắp bảo vệ
– Hướng dẫn sử dụng
– Giấy chứng nhận chất lượng sản phẩm
– Hộp đựng bằng nhựa
– Phiếu bảo hành (chỉ bảo hành khi còn phiếu bảo hành)