iesvietnam

Hotline

098.608.6941

Bút Đo Độ Mặn/Nhiệt Độ Nhỏ Gọn Trong Nước HI98326 HANNA

Thương hiệu: HANNA
Tình trạng: 2-3 Ngày
Liên hệ - 098.608.6941

(Giá trên đã bao gồm thuế VAT)

Liên hệ với chúng tôi để có giá tốt hơn

HI98326 được thiết kế để đơn giản hóa việc kiểm tra độ mặn, đo độ dẫn điện (EC) để xác định độ mặn của nước biển tự nhiên và nhân tạo. Chỉ trong vài giây, giá trị độ mặn và nhiệt độ sẽ hiển thị kỹ thuật số trên màn hình LCD.

  • Hiển thị kết quả theo phần nghìn (ppt), Đơn vị Độ mặn Thực tế (PSU) hoặc tỷ trọng (S.G.).
  • Đi kèm đầy đủ dung dịch hiệu chuẩn và pin – sẵn sàng đo ngay khi cần.
  • Lý tưởng để kiểm tra độ mặn trong bể cá, nông nghiệp, nước nhiễm mặn và trong môi trường công nghiệp.

HI98326 (DiST®9) là thiết bị đo độ mặn nhỏ gọn, chống nước, thích hợp cho nhiều môi trường khác nhau như hồ cá biển, nuôi trồng thủy sản, nước lợ, nước tưới, hay các nghiên cứu môi trường. Máy đáp ứng nhu cầu đo độ mặn với độ chính xác cao, nhanh chóng và tiện lợi.

Tính năng nổi bật:

  •  Chống nước hoàn toàn, thiết kế nhỏ gọn dễ mang theo sử dụng mọi lúc mọi nơi

  •  Tự động bù nhiệt độ (ATC) đảm bảo kết quả đo chính xác trong mọi điều kiện nhiệt độ

  •  Điện cực than chì kép (dual pin graphite EC probe) không bị oxi hóa, tăng độ bền và sự ổn định khi đo

  •  Cảm biến nhiệt độ lộ ra ngoài cho phản hồi nhanh và kết quả ổn định

  •  Tự động hiệu chuẩn một điểm dễ dàng và nhanh chóng

  •  Kết quả hiển thị đa dạng: parts per thousand (ppt), Practical Salinity Units (PSU), hoặc Specific Gravity (S.G.)

Ứng dụng đa dạng:

  • Đo độ mặn cho hồ cá biển, nuôi trồng thủy sản

  • Kiểm tra nước lợ, nước tưới trong nông nghiệp và môi trường

  • Sử dụng trong phòng thí nghiệm và các dự án nghiên cứu môi trường nước

  • Ứng dụng trong công nghiệp như xử lý nước, kiểm soát chất lượng nước biển, nước ngọt


Thông số kỹ thuật chính:

  • Phạm vi đo độ mặn rộng, phù hợp nhiều loại môi trường

  • Điện cực graphite kép giúp tăng độ bền và độ chính xác

  • Tự động bù nhiệt độ và hiệu chuẩn đơn giản

  • Thiết kế chống nước và có thể dùng ngay tại hiện trường

Thông Số Kỹ Thuật

ĐỘ MẶN THEO PPT (G/L)
THANG THẤP  
Thang đo 0.00 đến 10.00 ppt (g/L)
Độ phân giải 0.01 ppt (g/L)
Độ chính xác ±0.20 ppt (g/L)
THANG CAO  
Thang đo 0.0 đến 70.0 ppt (g/L)
Độ phân giải 0.1 ppt (g/L)
Độ chính xác ±1.0 ppt (g/L) (thang đo từ 0.0 đến 40.0)
±2.0 ppt (g/L) (thang đo từ 40.0 đến 70.0)
TỰ ĐỘNG (MẶC ĐỊNH)
Thang đo 0.00 đến 9.99 ppt (g/L)
10.0 đến 70.0 ppt (g/L)
Độ phân giải 0.01 / 0.1 ppt (g/L)
Độ chính xác ±0.20 ppt (g/L) (thang đo từ 0.00 đến 9.99)
±1.0 ppt (g/L) (thang đo từ 0.0 đến 40.0)
±2.0 ppt (g/L) (thang đo từ 40.0 đến 70.0)
ĐỘ MẶN THEO PSU  
THANG THẤP  
Thang đo 0.00 đến 10.00 PSU
Độ phân giải 0.01 PSU
Độ chính xác ±0.20 PSU
THANG CAO  
Thang đo 0.0 đến 70.0 PSU
Độ phân giải 0.1 PSU
Độ chính xác ±1.0 PSU (thang đo từ 0.0 đến 40.0)
 
±2.0 PSU (thang đo từ 40.0 đến 70.0)
TỰ ĐỘNG (MẶC ĐỊNH)
Thang đo 0.00 đến 9.99 PSU
10.0 đến 70.0 PSU
Độ phân giải 0.01 / 0.1 PSU
Độ chính xác ±0.20 PSU (thang đo từ 0.00 đến 9.99)
 
±1.0 PSU (thang đo từ 0.0 đến 40.0)
 
±2.0 PSU (thang đo từ 40.0 đến 70.0)
ĐỘ MẶN THEO S.G.  
THANG THẤP  
Thang đo 1.000 đến 1.007 S.G.
Độ phân giải 0.001 S.G.
Độ chính xác ±0.001 S.G.
THANG CAO  
Thang đo 1.000 đến 1.041 S.G.
Độ phân giải 0.001 S.G.
Độ chính xác ±0.001 S.G.
TỰ ĐỘNG (MẶC ĐỊNH)
Thang đo 1.000 đến 1.041 S.G.
Độ phân giải 0.001 S.G.
Độ chính xác ±0.001 S.G.
NHIỆT ĐỘ  
Thang đo 0.0 đến 50.0 oC (32.0 đến 122.0 oF)
Độ phân giải 0.1 oC / 0.1 oF
Độ chính xác ±0.5 oC / ±0.1 oF
Phương pháp ppt: International Oceanographic Tables, 1966
PSU: Standard Methods for the Examination of Water and
Wastewater, 2520 B, Electrical Conductivity Method
S.G.: Standard Methods for the Examination of Water and
Wastewater, 2520 C, Density Method
Hiệu chuẩn Tự động, 1 hoặc 2 điểm ở 5.00 ppt hoặc 35.00 ppt
Bù nhiệt Tự động từ 5.0 đến 50.0 oC (41.0 đến 122.0 oF)
Pin 1 pin CR2032 3V Lithium-ion
 
Sử dụng được khoảng 100 giờ liên tục
Tự động tắt Tùy chỉnh: Sau 8 phút, 60 phút
Tắt tính năng tự động tắt
Môi trường 0 to 50 °C (32 °C to 122 °F); RH max 100%
Kích thước 160×40×17 mm (6.3×1.6×0.7”)
Khối lượng 68 g (2.4 oz.) (không pin)
Bảo hành 06 tháng cho máy và 03 tháng cho điện cực
(đối với sản phẩm còn nguyên tem và phiếu bảo hành)
Cung cấp gồm – Máy đo HI98325
– Pin (trong máy)
– Dung dịch hiệu chuẩn 5.00 ppt (2 gói) và 35.00 ppt (2 gói)
– Nắp bảo vệ
– Hướng dẫn sử dụng
– Giấy chứng nhận chất lượng sản phẩm
– Hộp đựng bằng nhựa
– Phiếu bảo hành (chỉ bảo hành khi còn phiếu bảo hành)