(Giá trên đã bao gồm thuế VAT)
Liên hệ với chúng tôi để có giá tốt hơn
HI98326 được thiết kế để đơn giản hóa việc kiểm tra độ mặn, đo độ dẫn điện (EC) để xác định độ mặn của nước biển tự nhiên và nhân tạo. Chỉ trong vài giây, giá trị độ mặn và nhiệt độ sẽ hiển thị kỹ thuật số trên màn hình LCD.
HI98326 (DiST®9) là thiết bị đo độ mặn nhỏ gọn, chống nước, thích hợp cho nhiều môi trường khác nhau như hồ cá biển, nuôi trồng thủy sản, nước lợ, nước tưới, hay các nghiên cứu môi trường. Máy đáp ứng nhu cầu đo độ mặn với độ chính xác cao, nhanh chóng và tiện lợi.
Chống nước hoàn toàn, thiết kế nhỏ gọn dễ mang theo sử dụng mọi lúc mọi nơi
Tự động bù nhiệt độ (ATC) đảm bảo kết quả đo chính xác trong mọi điều kiện nhiệt độ
Điện cực than chì kép (dual pin graphite EC probe) không bị oxi hóa, tăng độ bền và sự ổn định khi đo
Cảm biến nhiệt độ lộ ra ngoài cho phản hồi nhanh và kết quả ổn định
Tự động hiệu chuẩn một điểm dễ dàng và nhanh chóng
Kết quả hiển thị đa dạng: parts per thousand (ppt), Practical Salinity Units (PSU), hoặc Specific Gravity (S.G.)
Đo độ mặn cho hồ cá biển, nuôi trồng thủy sản
Kiểm tra nước lợ, nước tưới trong nông nghiệp và môi trường
Sử dụng trong phòng thí nghiệm và các dự án nghiên cứu môi trường nước
Ứng dụng trong công nghiệp như xử lý nước, kiểm soát chất lượng nước biển, nước ngọt
Phạm vi đo độ mặn rộng, phù hợp nhiều loại môi trường
Điện cực graphite kép giúp tăng độ bền và độ chính xác
Tự động bù nhiệt độ và hiệu chuẩn đơn giản
Thiết kế chống nước và có thể dùng ngay tại hiện trường
| ĐỘ MẶN THEO PPT (G/L) | |
| THANG THẤP | |
| Thang đo | 0.00 đến 10.00 ppt (g/L) |
| Độ phân giải | 0.01 ppt (g/L) |
| Độ chính xác | ±0.20 ppt (g/L) |
| THANG CAO | |
| Thang đo | 0.0 đến 70.0 ppt (g/L) |
| Độ phân giải | 0.1 ppt (g/L) |
| Độ chính xác | ±1.0 ppt (g/L) (thang đo từ 0.0 đến 40.0) |
| ±2.0 ppt (g/L) (thang đo từ 40.0 đến 70.0) | |
| TỰ ĐỘNG (MẶC ĐỊNH) | |
| Thang đo | 0.00 đến 9.99 ppt (g/L) |
| 10.0 đến 70.0 ppt (g/L) | |
| Độ phân giải | 0.01 / 0.1 ppt (g/L) |
| Độ chính xác | ±0.20 ppt (g/L) (thang đo từ 0.00 đến 9.99) |
| ±1.0 ppt (g/L) (thang đo từ 0.0 đến 40.0) | |
| ±2.0 ppt (g/L) (thang đo từ 40.0 đến 70.0) | |
| ĐỘ MẶN THEO PSU | |
| THANG THẤP | |
| Thang đo | 0.00 đến 10.00 PSU |
| Độ phân giải | 0.01 PSU |
| Độ chính xác | ±0.20 PSU |
| THANG CAO | |
| Thang đo | 0.0 đến 70.0 PSU |
| Độ phân giải | 0.1 PSU |
| Độ chính xác | ±1.0 PSU (thang đo từ 0.0 đến 40.0) |
| ±2.0 PSU (thang đo từ 40.0 đến 70.0) | |
| TỰ ĐỘNG (MẶC ĐỊNH) | |
| Thang đo | 0.00 đến 9.99 PSU |
| 10.0 đến 70.0 PSU | |
| Độ phân giải | 0.01 / 0.1 PSU |
| Độ chính xác | ±0.20 PSU (thang đo từ 0.00 đến 9.99) |
| ±1.0 PSU (thang đo từ 0.0 đến 40.0) | |
| ±2.0 PSU (thang đo từ 40.0 đến 70.0) | |
| ĐỘ MẶN THEO S.G. | |
| THANG THẤP | |
| Thang đo | 1.000 đến 1.007 S.G. |
| Độ phân giải | 0.001 S.G. |
| Độ chính xác | ±0.001 S.G. |
| THANG CAO | |
| Thang đo | 1.000 đến 1.041 S.G. |
| Độ phân giải | 0.001 S.G. |
| Độ chính xác | ±0.001 S.G. |
| TỰ ĐỘNG (MẶC ĐỊNH) | |
| Thang đo | 1.000 đến 1.041 S.G. |
| Độ phân giải | 0.001 S.G. |
| Độ chính xác | ±0.001 S.G. |
| NHIỆT ĐỘ | |
| Thang đo | 0.0 đến 50.0 oC (32.0 đến 122.0 oF) |
| Độ phân giải | 0.1 oC / 0.1 oF |
| Độ chính xác | ±0.5 oC / ±0.1 oF |
| Phương pháp | ppt: International Oceanographic Tables, 1966 |
| PSU: Standard Methods for the Examination of Water and | |
| Wastewater, 2520 B, Electrical Conductivity Method | |
| S.G.: Standard Methods for the Examination of Water and | |
| Wastewater, 2520 C, Density Method | |
| Hiệu chuẩn | Tự động, 1 hoặc 2 điểm ở 5.00 ppt hoặc 35.00 ppt |
| Bù nhiệt | Tự động từ 5.0 đến 50.0 oC (41.0 đến 122.0 oF) |
| Pin | 1 pin CR2032 3V Lithium-ion |
| Sử dụng được khoảng 100 giờ liên tục | |
| Tự động tắt | Tùy chỉnh: Sau 8 phút, 60 phút |
| Tắt tính năng tự động tắt | |
| Môi trường | 0 to 50 °C (32 °C to 122 °F); RH max 100% |
| Kích thước | 160×40×17 mm (6.3×1.6×0.7”) |
| Khối lượng | 68 g (2.4 oz.) (không pin) |
| Bảo hành | 06 tháng cho máy và 03 tháng cho điện cực |
| (đối với sản phẩm còn nguyên tem và phiếu bảo hành) | |
| Cung cấp gồm | – Máy đo HI98325 |
| – Pin (trong máy) | |
| – Dung dịch hiệu chuẩn 5.00 ppt (2 gói) và 35.00 ppt (2 gói) | |
| – Nắp bảo vệ | |
| – Hướng dẫn sử dụng | |
| – Giấy chứng nhận chất lượng sản phẩm | |
| – Hộp đựng bằng nhựa | |
| – Phiếu bảo hành (chỉ bảo hành khi còn phiếu bảo hành) | |